Máy thổi màng ba lớp ABA

Máy thổi màng ba lớp ABA

Giới thiệu: Máy thổi màng ba lớp ABA là thiết bị sản xuất màng nhựa tiên tiến, áp dụng công nghệ sản xuất tiên tiến và có những ưu điểm như hiệu suất cao, nhanh chóng và ổn định. Máy thổi màng ba lớp ABA được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như...
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

 

Giới thiệu:

    Máy thổi màng ba lớp ABA là thiết bị sản xuất màng nhựa tiên tiến áp dụng công nghệ sản xuất tiên tiến và có những ưu điểm như hiệu suất cao, nhanh chóng và ổn định. Máy thổi màng ba lớp ABA được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như đóng gói, in ấn, màng phủ nông nghiệp, màng chống thấm xây dựng, vải địa lý và màng công nghiệp.

Thứ nhất, ưu điểm chính của máy thổi màng ba lớp ABA là khả năng sản xuất màng nhựa chất lượng cao. Điều này là do công nghệ ép đùn hai lớp của nó có thể tạo ra các màng có độ trong suốt, tính linh hoạt và độ dẻo dai tốt hơn cũng như độ bền và khả năng bảo vệ tốt hơn.

Thứ hai, loại máy thổi màng này còn có đặc điểm là hiệu suất cao, tốc độ, độ ổn định và mức độ tự động hóa cao. Nó áp dụng công nghệ tự động hóa tiên tiến, có thể tự động kiểm soát các thông số như nhiệt độ và áp suất, cải thiện đáng kể hiệu quả và tốc độ sản xuất.

Ngoài ra, máy thổi màng ba lớp ABA còn có đặc tính tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường. Nó áp dụng các hệ thống sưởi ấm và làm mát hiệu quả và tiết kiệm năng lượng, có thể giảm mức tiêu thụ năng lượng và khí thải, đồng thời giảm chi phí sản xuất.

 

 

Các thông số kỹ thuật chính:

 

 

Người mẫu

ABA-1100

产地Nguồn gốc

TÍNH NĂNG

主要性能

Chất liệu phù hợp

通用材料

Nhựa HDPE

HDPE(LDPE需要加3500元换模盖)

 

Chiều rộng phim

膜宽

500-1000mm

 

Độ dày màng

膜厚

0.03-0.20mm

 

Lớp phim số

共挤层数

3-ABA

 

Tối đa. Đầu ra đùn

最大产量

125kg/giờ (HD)

 

Vôn

电压

380V, 50HZ, 3PHA

 

Tiêu thụ điện năng trung bình

平均耗电量

55kw

 

Kích thước máy (LxWxH)

机器尺寸

7000x3300x6500mm

 

Trọng lượng máy

机器重量

3500kg

 
 

MÁY ĐÙN

挤出机

Đường kính trục vít

螺杆直径

ф50+50高速螺杆

 

Chiều dài trục vít l/d

螺杆长径比

30:1

 

Vật liệu vít

螺杆材料

Hợp kim 38 Crmoala

 

Vật liệu xi lanh

料筒材料

38 Crmoala

 

làm mát xi lanh

料筒冷却风机

370w x 6

 

Kiểm soát nhiệt độ xi lanh

料筒温度控制

3区

FOTEK

台湾阳明

Máy xúc trống

料斗

Trong khi đó thêm 50kg x 2

同时加入50kg

 

Động cơ chính

主电机

Động cơ kết nối trực tiếp 18,5kw x 2

直联式电机

WEINUO

南京威诺

Biến tần

变频器

18,5kw

Hayner

广州海纳

Thay đổi màn hình tiêu chuẩn

3通换网器

2 BỘ

 

Hộp số

齿轮箱

173 S x 2

THƯ QUẢNG

Loại S

 

ĐẦU CHẾT

模头

Kích thước chết

(HD) phim hoạt hình

Ф80

 

Đường kính ngoài chết

(HD) phim hoạt hình

Ф340

 

chiều cao chết

模头高度

550mm

 

Loại khuôn

模头类型

LOẠI CỐ ĐỊNH

固定型

 

Kiểm soát nhiệt độ

温度控制

3 khu

3区

 

Vòng khí

风环

2-môi

双风口高产风环

ĐẠI LIÊN

大连

Máy thổi khí

风机

11kw x 1 Với điều khiển Biến tần

带变频(海利普)

 

Chiều rộng của vòng khí

风环宽度

800mm

 

Chiều cao của vòng khí

风环高度

250mm

 

Ống dẫn khí

风管

Ф70 x 6 cái

 
 

LÊN ĐƠN VỊ

牵引部分

Con lăn dập nổi

压花辊

Ф140 X 1100mm

 

Con lăn cao su dập nổi

压花胶辊

Ф140 x 1100mm

 

Con lăn kẹp lên

牵引夹辊

Ф165 x 1100mm (Con lăn cao su)

Ф165 x1100mm (Con lăn trơn)光辊

 

Chiều rộng con lăn

牵引辊宽

1100mm

 

Chiều rộng hiệu quả

有效引取膜宽度

1000mm

 

Tốc độ tiếp nhận

牵引速度

10-100m/phút

 

Động cơ cất cánh

牵引电机

1,5kw Với điều khiển biến tần

带变频(海利普)

 

Tấm sập

人字板

Gỗ

木头

 

Người giữ bong bóng

定型圈

Bóng lăn nhựa (Điều khiển điện)

塑料滚珠(电动调节)

 

miếng vải lót

插边

Gỗ x 2

木头 x 2

 
 

QUANH CO

收卷部分

Kiểu cuộn dây

收卷类型

Loại ma sát Cuộn dây đơn tự động

(Với mức tăng thứ cấp)

摩擦式自动单收卷(带2次牵引)

 

Động cơ cuộn dây

收卷电机

1,5kw Với điều khiển biến tần

带变频

 

Tốc độ cuộn dây

收卷速度

10-100m/phút

 

Dao cắt

剖刀

Máy phân tích khí nén x 2 BỘ

气动剖刀

 

Dao cắt cạnh

割刀

2 BỘ

 

Con lăn chuối

弧形辊

1 BỘ

 

Con lăn quanh co

收卷轴

Trục khí x 2 Ф76 x 900mm

气胀轴

 

Con lăn thép cuộn

收卷光辊

Ф300 X 900mm

 
 

ĐIỆN

电器

Công tắc tơ, máy cắt, rơle

接触器

Schneider

施耐德

 

Kiểm soát nhiệt độ

温控

ĐÀI LOAN FOTEK

台湾阳明

 
     
 

PHẦN BỔ SUNG

附加设备

Hệ thống cân Mick

米克重

2 BỘ

TRUNG QUỐC

国产广东

Trình tải tự động

自动吸料

2 BỘ

TRUNG QUỐC

国产

Máy đo chiều rộng tự động

自动测宽仪

1 BỘ

TRUNG QUỐC

国产

product-830-100

product-830-881

product-830-104

product-830-825

product-830-114

product-830-694

product-830-109

product-830-637

product-830-113

product-830-704

 

Câu hỏi thường gặp:

 

Q1: Làm thế nào về dịch vụ sau bán hàng? Máy được bảo hành bao lâu?
A1: Khi bạn mua máy của chúng tôi, chúng tôi đảm bảo cung cấp dịch vụ sau bán hàng trọn đời, bạn có thể gọi cho chúng tôi hoặc gửi email cho chúng tôi để hỏi bất kỳ câu hỏi nào về máy. Bảo hành 12 tháng cho tất cả các máy chúng tôi bán ra.

 

Câu 2: Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại?
A2:Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp, có gần 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất cơ khí. Sản phẩm chính của chúng tôi bao gồm máy thổi màng, máy làm túi nhựa, máy làm túi giấy, máy in, máy đóng gói, v.v.

 

Câu 3: Nhà máy của bạn ở đâu? Làm thế nào tôi có thể đến đó? Bạn có hỗ trợ kiểm tra nhà máy trực tuyến không?
A3:Nhà máy của chúng tôi đặt tại thành phố Bình Dương, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc, cách Thượng Hải khoảng một giờ đi máy bay. Chúng tôi nồng nhiệt chào đón khách hàng trong và ngoài nước đến thăm và hỗ trợ kiểm tra nhà máy trực tuyến bằng video.

 

Q4: Nhà máy của bạn có cần đại lý không?
A4:Chúng tôi cần tuyển đại lý, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.

 

Câu 5: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A5:Thông thường giao hàng trong vòng 30 ngày. Nhưng phụ thuộc vào thứ tự và mô hình máy.

 

Q6: Máy của bạn có thể hoạt động liên tục trong bao lâu?
A6:Máy móc của chúng tôi có thể hoạt động 24 giờ một ngày không ngừng nghỉ, điều này không chỉ giúp tăng năng suất mà còn tiết kiệm năng lượng.

Chú phổ biến: Máy thổi màng ba lớp aba, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, sản xuất tại Trung Quốc